Từ: nghệ danh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nghệ danh:
Dịch nghệ danh sang tiếng Trung hiện đại:
艺名 《艺人为从艺起的别名。》Nghĩa chữ nôm của chữ: nghệ
| nghệ | 乂: | củ nghệ |
| nghệ | 呓: | tài nghệ |
| nghệ | 囈: | tài nghệ |
| nghệ | 羿: | tài nghệ |
| nghệ | 艺: | nghệ thuật |
| nghệ | 艾: | củ nghệ |
| nghệ | 芸: | nghệ thuật |
| nghệ | 藝: | tài nghệ |
| nghệ | 詣: | tạo nghệ; nghệ tiền thỉnh giáo |
| nghệ | 诣: | tài nghệ |
| nghệ | 讛: | tài nghệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: danh
| danh | 争: | danh nhau miếng ăn (tranh nhau) |
| danh | 名: | công danh, danh tiếng; địa danh |
| danh | 爭: | danh nhau miếng ăn (tranh nhau) |
Gới ý 15 câu đối có chữ nghệ:
家學有淵源看桂子望重橋門知藝苑目關世德,花鈿多錦秀喜蘭孫粧崔梅韻信香奩亦載文章
Gia học hữu uyên nguyên khán quế tử vọng trọng kiều môn tri nghệ uyển mục quan thế đức,Hoa điện đa cẩm tú hỷ lan tôn trang thôi mai vận tín hương liêm diệc tải văn chương
Nếp nhà học có nguồn, thấy con quế cửa cao vọng trọng, biết vườn đẹp trồng cây đức tốt,Hoa cài như gấm thêu, mừng cháu lan vẻ đẹp sắc mai, tin điểm trang cũng có văn chương

Tìm hình ảnh cho: nghệ danh Tìm thêm nội dung cho: nghệ danh
