Cao su chống va đập cửa

Từ: 房事 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 房事:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 房事 trong tiếng Trung hiện đại:

[fángshì] chuyện phòng the; việc giao hợp; việc giao cấu; chuyện sinh hoạt vợ chồng。指人性交的事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 房

buồng:buồng the
phòng:phòng khuê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì
房事 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 房事 Tìm thêm nội dung cho: 房事