Từ: 手头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 手头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 手头 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǒutóu] 1. trong tay; trong tầm tay。(手头儿)指伸手可以拿到的地方。
这部书我倒有,可惜不在手头。
bộ sách này tôi có, thật tiếc bây giờ không giữ trong tay.
2. tình hình kinh tế (cá nhân)。个人某一时候的经济情况。
手头宽裕。
túi rủng rỉnh tiền; dư ăn dư để.
手头紧。
túng quẩn; túng bấn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
手头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 手头 Tìm thêm nội dung cho: 手头