Từ: 手轻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 手轻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 手轻 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǒuqīng] nhẹ tay; nhẹ chân nhẹ tay。动作时手用力较小。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轻

khinh:khinh khi, khinh rẻ; khinh suất
手轻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 手轻 Tìm thêm nội dung cho: 手轻