Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 才略 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 才略:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 才略 trong tiếng Trung hiện đại:

[cáilüè]
mưu lược; tài thao lược; tài năng mưu lược。政治或军事上的才能和智谋。
才略过人。
tài thao lược hơn người

Nghĩa chữ nôm của chữ: 才

tài:tài đức, nhân tài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 略

lược:sơ lược
trước:đi trước
才略 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 才略 Tìm thêm nội dung cho: 才略