Từ: tre lồ ô có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tre lồ ô:

Đây là các chữ cấu thành từ này: trelồô

Dịch tre lồ ô sang tiếng Trung hiện đại:


箩奥竹 《竹子的一种, 茎长, 叶大, 烧成灰后含咸味。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tre

tre:cây tre
tre𱷲:chõng tre
tre𥯌:cây tre
tre:rặng tre

Nghĩa chữ nôm của chữ: lồ

lồ:khổng lồ
lồ:lồ lộ

Nghĩa chữ nôm của chữ: ô

ô:ngựa ô (ngựa đen)
ô:ô hô (tiếng than)
ô:ô hô (tiếng than)
ô:ô (thợ hồ)
ô𢄓:cái ô
ô:ô dù
ô:ô dù
ô:ô hay
ô:cái ô đựng trầu
ô:ô trọc, ô uế
ô:ô trọc, ô uế
ô:ô danh
ô洿:ô trọc, ô uế
ô:ô trọc, ô uế
ô:ngựa ô (ngựa đen)
ô𦶀:tần ô (rau cúc)
ô:ô (kim loại tungsten, wolfram)
ô:ô (kim loại tungsten, wolfram)
tre lồ ô tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tre lồ ô Tìm thêm nội dung cho: tre lồ ô