Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tre lồ ô có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tre lồ ô:
Dịch tre lồ ô sang tiếng Trung hiện đại:
植箩奥竹 《竹子的一种, 茎长, 叶大, 烧成灰后含咸味。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tre
| tre | 椥: | cây tre |
| tre | 𱷲: | chõng tre |
| tre | 𥯌: | cây tre |
| tre | 䓡: | rặng tre |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lồ
| lồ | 路: | khổng lồ |
| lồ | 露: | lồ lộ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ô
| ô | 乌: | ngựa ô (ngựa đen) |
| ô | 呜: | ô hô (tiếng than) |
| ô | 嗚: | ô hô (tiếng than) |
| ô | 圬: | ô (thợ hồ) |
| ô | 𢄓: | cái ô |
| ô | 捂: | ô dù |
| ô | 摀: | ô dù |
| ô | 於: | ô hay |
| ô | 杇: | cái ô đựng trầu |
| ô | 汙: | ô trọc, ô uế |
| ô | 污: | ô trọc, ô uế |
| ô | 汚: | ô danh |
| ô | 洿: | ô trọc, ô uế |
| ô | 溩: | ô trọc, ô uế |
| ô | 烏: | ngựa ô (ngựa đen) |
| ô | 𦶀: | tần ô (rau cúc) |
| ô | 钨: | ô (kim loại tungsten, wolfram) |
| ô | 鎢: | ô (kim loại tungsten, wolfram) |

Tìm hình ảnh cho: tre lồ ô Tìm thêm nội dung cho: tre lồ ô
