Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 才疏学浅 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 才疏学浅:
Nghĩa của 才疏学浅 trong tiếng Trung hiện đại:
[cáishūxuéqiǎn] tài hèn học ít; tài sơ học thiển (thường dùng tự nói mình)。见识不广,才能不高,学问不深,学识浅薄(多用于自谦)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 才
| tài | 才: | tài đức, nhân tài |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 疏
| sơ | 疏: | sơ ý |
| sưa | 疏: | mọc rất sưa (mọc rất thưa) |
| sớ | 疏: | dâng sớ |
| sờ | 疏: | sờ sờ |
| xơ | 疏: | xơ rơ (rã rời) |
| xờ | 疏: | xờ xạc, bờ xờ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 学
| học | 学: | học hành; học hiệu; học đòi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 浅
| thiển | 浅: | thiển cận, thiển kiến |
| tiên | 浅: | tiên (nước chảy róc rách) |

Tìm hình ảnh cho: 才疏学浅 Tìm thêm nội dung cho: 才疏学浅
