Từ: 打前站 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打前站:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 打前站 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎqiánzhàn] đi tiền trạm; mở đường。行军或集体出行的时候,先有人到将要停留或到达的地点去办理食宿等事务,叫打前站。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 前

tiền:tiền bối; tiền đồ
tèn:lùn tèn tẹt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 站

trạm:trạm xá
trậm:làm trậm
打前站 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打前站 Tìm thêm nội dung cho: 打前站