Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 打发 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǎ·fa] 1. phái; sai。派(出去)。
我已经打发人去找他了。
tôi đã phái người đi tìm anh ấy.
2. đuổi; tống cổ; xua đuổi; đẩy; đẩy đi chỗ khác。使离去。
他连说带哄才把孩子打发走了。
anh ấy vừa nói vừa dỗ ngọt mới đẩy được đứa bé đi chỗ khác.
3. làm tiêu mòn; tiêu hao; bỏ phí; tiêu ma (thời gian)。消磨(时间、日子)。
打发余年
bỏ phí thời gian; cho khoảng thời gian còn lại qua đi.
他躺在病床上,觉得一天的时间真难打发。
trên giường bệnh, anh ấy cảm thấy thời gian trôi qua chậm chạp.
4. sắp xếp; chăm sóc (thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu)。安排;照料(多见于早期白话)。
打发众人住下
sắp xếp chỗ ở cho mọi người.
我已经打发人去找他了。
tôi đã phái người đi tìm anh ấy.
2. đuổi; tống cổ; xua đuổi; đẩy; đẩy đi chỗ khác。使离去。
他连说带哄才把孩子打发走了。
anh ấy vừa nói vừa dỗ ngọt mới đẩy được đứa bé đi chỗ khác.
3. làm tiêu mòn; tiêu hao; bỏ phí; tiêu ma (thời gian)。消磨(时间、日子)。
打发余年
bỏ phí thời gian; cho khoảng thời gian còn lại qua đi.
他躺在病床上,觉得一天的时间真难打发。
trên giường bệnh, anh ấy cảm thấy thời gian trôi qua chậm chạp.
4. sắp xếp; chăm sóc (thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu)。安排;照料(多见于早期白话)。
打发众人住下
sắp xếp chỗ ở cho mọi người.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 打
| dừng | 打: | dừng bút, dừng tay |
| đánh | 打: | đánh ghen; đánh nhau; đánh chén |
| đả | 打: | ẩu đả; đả kích |
| đử | 打: | lử đử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 发
| phát | 发: | phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng) |

Tìm hình ảnh cho: 打发 Tìm thêm nội dung cho: 打发
