Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 打家劫舍 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打家劫舍:
Nghĩa của 打家劫舍 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǎjiājiéshè] vào nhà cướp của; cướp bóc; cướp đoạt。指成群结伙到人家里抢夺财物。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 打
| dừng | 打: | dừng bút, dừng tay |
| đánh | 打: | đánh ghen; đánh nhau; đánh chén |
| đả | 打: | ẩu đả; đả kích |
| đử | 打: | lử đử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 家
| gia | 家: | gia đình; gia dụng |
| nhà | 家: | nhà cửa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 劫
| cướp | 劫: | cướp tiền, ăn cướp, kẻ cướp; cướp lời |
| kiếp | 劫: | duyên kiếp; số kiếp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 舍
| sá | 舍: | |
| xoá | 舍: | xoá đi, xoá tội |
| xá | 舍: | xá gian (nhà tôi ở), quán xá, học xá |
| xả | 舍: | xả thân; bất xả (quyết chí) |

Tìm hình ảnh cho: 打家劫舍 Tìm thêm nội dung cho: 打家劫舍
