Cao su chống va đập cửa

Từ: 打小报告 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打小报告:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 打小报告 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎxiǎobàogào] đâm thọc; mách lẻo。暗地里向领导反映别人问题,有贬义。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 小

tiểu:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tĩu:tục tĩu
tẻo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 报

báo:báo mộng; báo tin

Nghĩa chữ nôm của chữ: 告

cáo:cáo quan; kháng cáo; bị cáo; cáo từ
cáu:cáu bẳn, cáu kỉnh
kiếu:kiếu từ, xin kiếu
打小报告 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打小报告 Tìm thêm nội dung cho: 打小报告