Từ: 打开 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打开:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 打开 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎkāi] 1. mở; mở ra; giở ra; kéo ra。揭开;拉开;解开。
打开箱子。
mở rương
打开抽屉。
kéo hộc tủ ra
打开书本。
giở sách ra
打开包袱。
mở tay nải ra
2. mở rộng; tháo gỡ (cục diện)。使停滞的局面开展,狭小的范围扩大。
打开局面。
mở rộng cục diện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai
打开 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打开 Tìm thêm nội dung cho: 打开