Cao su chống va đập cửa

Từ: 打短工 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打短工:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 打短工 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎduǎngōng] làm công ngắn hạn; làm thuê ngắn hạn。为别人做短期雇工。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 短

ngắn:ngắn dài, ngắn ngủi
vắn:thở vắn than dài
đoản:đoản mệnh; đoản ngữ; sở đoản
đuỗn:dài đuỗn, đuồn đuỗn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài
打短工 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打短工 Tìm thêm nội dung cho: 打短工