Từ: 打鸭子上架 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打鸭子上架:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 打 • 鸭 • 子 • 上 • 架

Nghĩa của 打鸭子上架 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎyā·zishàngjià] không trâu bắt chó đi cày。见〖赶鸭子上架〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng打:dừng bút, dừng tay
đánh打:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả打:ẩu đả; đả kích
đử打:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸭

áp鸭:áp cước (con vịt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

gã子: 
tí子:giờ tí
tở子:tở (lanh lẹ)
tử子:phụ tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng上:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 架

dứa架:cây dứa; quả dứa
giá架:giá sách; giá áo túi cơm (kẻ vô dụng)
giứa架: 
gá架:gá tiếng (giả vờ)
rớ架:rớ đến
打鸭子上架 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打鸭子上架 Tìm thêm nội dung cho: 打鸭子上架