Từ: 托管 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 托管:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 托管 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuōguǎn] uỷ trị; uỷ thác quản lý。由联合国委托一个或几个会员国在联合国监督下管理还没有获得自治权的地区。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 托

thác:thác (cầm, đỡ, nâng); thoái thác
thách:thách thức
thước:thước kẻ; mực thước
thướt:thướt tha; lướt thướt
thốc:chạy thốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 管

quyển:thổi quyển (thổi sáo)
quản:quản bút
quẩn:quẩn chân
托管 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 托管 Tìm thêm nội dung cho: 托管