Từ: 脱货 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脱货:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 脱货 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuōhuò] bán hết hàng; thiếu hàng。货物脱销;缺货。
这种药暂时脱货,四五天后才能运到。
loại thuốc tạm thời bán hết rồi, bốn năm ngày sau mới chuyển đến.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脱

thoát:thoát khỏi
thoạt:thoạt tiên
thoắt:thoăn thoắt
xoát:xuýt xoát
xoắt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 货

hoá:hàng hoá
脱货 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 脱货 Tìm thêm nội dung cho: 脱货