Từ: 托辞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 托辞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 托辞 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuōcí] tìm cớ; mượn cớ; cớ。同"托词"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 托

thác:thác (cầm, đỡ, nâng); thoái thác
thách:thách thức
thước:thước kẻ; mực thước
thướt:thướt tha; lướt thướt
thốc:chạy thốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辞

từ:từ điển; cáo từ
托辞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 托辞 Tìm thêm nội dung cho: 托辞