Cao su chống va đập cửa

Từ: 著者 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 著者:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 著

chước:bắt chước
chứ: 
nước:nước cờ
trước:trước (nổi tiếng)
trứ:trứ danh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 者

:dòng dã; dã rượu
giả:tác giả; trưởng giả
trả:trả ơn
著者 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 著者 Tìm thêm nội dung cho: 著者