Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 执法 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhífǎ] chấp pháp; chấp hành pháp luật。执行法令、法律。
执法如山(如山:比喻坚定不动摇)。
giữ vững phép tắc
执法不阿。
chấp hành pháp luật không thiên vị.
执法如山(如山:比喻坚定不动摇)。
giữ vững phép tắc
执法不阿。
chấp hành pháp luật không thiên vị.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 执
| chấp | 执: | tranh chấp |
| chập | 执: | một chập; chập tối; chập chờn, chập choạng; chập chùng |
| chắp | 执: | chắp tay, chắp nối; chắp nhặt |
| giập | 执: | giập giờn |
| xúp | 执: | lúp xúp |
| xấp | 执: | xấp xỉ |
| xụp | 执: | lụp xụp, xì xụp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 法
| pháp | 法: | pháp luật |
| phép | 法: | lễ phép |
| phăm | 法: | phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ) |
| phấp | 法: | phấp phỏng |
| phắp | 法: | hợp phắp (chính xác); im phăm phắp |

Tìm hình ảnh cho: 执法 Tìm thêm nội dung cho: 执法
