Từ: 执法 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 执法:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 执 • 法

Nghĩa của 执法 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhífǎ] chấp pháp; chấp hành pháp luật。执行法令、法律。
执法如山(如山:比喻坚定不动摇)。
giữ vững phép tắc
执法不阿。
chấp hành pháp luật không thiên vị.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 执

chấp执:tranh chấp
chập执:một chập; chập tối; chập chờn, chập choạng; chập chùng
chắp执:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
giập执:giập giờn
xúp执:lúp xúp
xấp执:xấp xỉ
xụp执:lụp xụp, xì xụp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp法:pháp luật
phép法:lễ phép
phăm法:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp法:phấp phỏng
phắp法:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp
执法 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 执法 Tìm thêm nội dung cho: 执法