Từ: 执牛耳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 执牛耳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 执牛耳 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhíniú"ěr] người đứng đầu; người cầm đầu; người lãnh đạo。古代诸侯订立盟约,要每人尝一点牲血,主盟的人亲手割牛耳取血,故用"执牛耳"指盟主。后来指在某一方面居领导地位。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 执

chấp:tranh chấp
chập:một chập; chập tối; chập chờn, chập choạng; chập chùng
chắp:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
giập:giập giờn
xúp:lúp xúp
xấp:xấp xỉ
xụp:lụp xụp, xì xụp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牛

ngâu:mưa ngâu
ngõ:cửa ngõ
ngưu:thuỷ ngưu (con trâu); sao ngưu
ngọ:giờ ngọ
ngỏ:ngỏ ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耳

nhãi:nhãi ranh
nhĩ:màng nhĩ
nhải:lải nhải
执牛耳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 执牛耳 Tìm thêm nội dung cho: 执牛耳