Từ: 扩军 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扩军:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 扩军 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuòjūn] tăng cường quân bị; chạy đua vũ trang。 扩充军备。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扩

khuếch:khuếch đại, khếch tán, khuếch trương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 军

quân:quân đội
扩军 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 扩军 Tìm thêm nội dung cho: 扩军