Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 扩张 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扩张:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 扩张 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuòzhāng] mở rộng; bành trướng; khuếch trương; giãn; nở。扩大(势力,疆士等)。
向外扩张。
mở rộng ra ngoài.
这种药能使血管扩张。
loại thuốc này làm giãn huyết quản.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扩

khuếch:khuếch đại, khếch tán, khuếch trương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 张

trương:khai trương; khoa trương
扩张 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 扩张 Tìm thêm nội dung cho: 扩张