Từ: 扬眉吐气 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扬眉吐气:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 扬 • 眉 • 吐 • 气

Nghĩa của 扬眉吐气 trong tiếng Trung hiện đại:

[yángméitǔqì] mở mày mở mặt。形容被压抑的心情得到舒展而快活如意。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扬

dương扬:dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眉

mi眉:lông mi
mày眉:mày tao
mì眉:nhu mì
mầy眉:mầy tao chi tớ; mày tao chi tớ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吐

giổ吐:giổ nước bọt (nhổ)
giỗ吐:giỗ chạp
nhổ吐:nhổ ra
nhỗ吐: 
thổ吐:thổ tả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí气:không khí, khí quyển
扬眉吐气 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 扬眉吐气 Tìm thêm nội dung cho: 扬眉吐气