bần tiện giao
Bạn bè từ thuở nghèo hèn.
◇Dụ thế minh ngôn 喻世明言:
Bạc hãnh tặc! Nhĩ bất kí Tống Hoằng hữu ngôn: "Bần tiện chi giao bất khả vong, tao khang chi thê bất hạ đường
薄倖賊! 你不記宋弘有言: "貧賤之交不可忘, 糟糠之妻不下堂" (Quyển thập thất, Kim Ngọc nô bổng đả bạc tình lang 金玉奴棒打薄情郎).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 貧
| bấn | 貧: | |
| bần | 貧: | bần cùng; bần thần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 賤
| tiện | 賤: | bần tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 交
| giao | 交: | giao du; kết giao; xã giao |

Tìm hình ảnh cho: 貧賤交 Tìm thêm nội dung cho: 貧賤交
