Từ: 貧賤交 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 貧賤交:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bần tiện giao
Bạn bè từ thuở nghèo hèn.
◇Dụ thế minh ngôn 言:
Bạc hãnh tặc! Nhĩ bất kí Tống Hoằng hữu ngôn: "Bần tiện chi giao bất khả vong, tao khang chi thê bất hạ đường
賊! 言: "忘, 堂" (Quyển thập thất, Kim Ngọc nô bổng đả bạc tình lang 郎).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 貧

bấn: 
bần:bần cùng; bần thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 賤

tiện:bần tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 交

giao:giao du; kết giao; xã giao
貧賤交 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 貧賤交 Tìm thêm nội dung cho: 貧賤交