Từ: 扯腿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扯腿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 扯腿 trong tiếng Trung hiện đại:

[chětuǐ] 1. níu chân; cản trở; gây trở ngại。拖后腿。

2. quay gót。转身,抬腿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扯

chải:bàn chải, chải đầu, chải tóc; bươn chải
chẻ:chẻ củi, chẻ tre
chỉ:chỉ điểm; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ
giẫy:giẫy cỏ
:xé giấy; xé lẻ; bé xé ra to
xả:xả (lôi theo); xả (lật, lột); xả hoang (nói dối)
xẻ:xẻ rãnh
xới:xới lên
xởi:xởi lởi; xởi đất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腿

thoái:thoái (cẳng chân): đại thoái (đùi)
thói:lề thói
thối:thối (bắp đùi)
扯腿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 扯腿 Tìm thêm nội dung cho: 扯腿