Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 批示 trong tiếng Trung hiện đại:
[pīshì] 1. phê chỉ thị; duyệt; phê duyệt。(上级对下级的公文)用书面表示意见。
计划已经呈报上级了,等批示下来就动手。
kết hoạch đã được trình báo lên cấp trên, chờ ý kiến cấp trên rồi sẽ tiến hành làm.
2. lời phê (trong công văn)。批示公文的话。
这个材料上有张局长的批示。
tài liệu này có lời phê duyệt của trưởng cục Trương.
计划已经呈报上级了,等批示下来就动手。
kết hoạch đã được trình báo lên cấp trên, chờ ý kiến cấp trên rồi sẽ tiến hành làm.
2. lời phê (trong công văn)。批示公文的话。
这个材料上有张局长的批示。
tài liệu này có lời phê duyệt của trưởng cục Trương.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 批
| phe | 批: | chia phe |
| phê | 批: | phê trát |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 示
| thị | 示: | yết thị |

Tìm hình ảnh cho: 批示 Tìm thêm nội dung cho: 批示
