Từ: 承上启下 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 承上启下:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 承 • 上 • 启 • 下
Nghĩa của 承上启下 trong tiếng Trung hiện đại:
[chéngshàngqǐxià] chuyển tiếp (thường dùng trong viết văn); tiếp nối。接续上面的并引起下面的(多用于写作等)。"启"也作起。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 承
| thừa | 承: | thừa ân; thừa nhận; thừa tướng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 上
| thượng | 上: | thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 启
| khải | 启: | khải môn (mở cửa), khải phong (mở bì thư); khải đính (nhổ neo) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 下
| hạ | 下: | hạ giới; hạ thổ; sinh hạ |