Từ: 抄录 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抄录:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 抄 • 录

Nghĩa của 抄录 trong tiếng Trung hiện đại:

[chāolù] sao; sao chép; trích dẫn。抄写。
他们读了这些诗都不忍释手,一定要抄录一份。
bọn họ không nỡ rời xa những tập thơ này, nhất định phải sao lại một bản.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抄

sao抄:sao chép
xao抄:xôn xao; xanh xao; xao lãng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 录

lục录:sao lục
抄录 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抄录 Tìm thêm nội dung cho: 抄录