Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 把手 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 把手:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 把手 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎ·shou] 1. bắt tay; nắm tay. 拉手.
2. tay nắm cửa; chuôi; cán; báng; chỗ tay cầm của vũ khí; quai; quai xách; quả đấm cửa. 门窗等的拉手或器物上手拿的地方。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 把

:bả huynh đệ (anh em kết nghĩa)
:cặn bã
bạ:bậy bạ
bả:bả huynh đệ (anh em kết nghĩa)
bẻ:bẻ gãy
bỡ:bỡ ngỡ
bửa: 
bữa:bữa cơm; bữa trưa
lả:lả đi; lả lơi
sấp:sấp giấy, sấp bạc
trả:trả nợ, hoàn trả
:vật vã, cãi vã, vã mồ hôi
vả:xỉ vả
vỗ:vỗ tay, vỗ ngực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)
把手 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 把手 Tìm thêm nội dung cho: 把手