Từ: 抓兵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抓兵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抓兵 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuābīng] bắt lính; bắt người đi lính。旧时指抓人去当兵。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抓

co:co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co
trảo:trảo (nắm lấy; bắt giữ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵

banh:sáng banh; sâm banh
binh:binh lính; binh lực
bênh:bấp bênh
抓兵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抓兵 Tìm thêm nội dung cho: 抓兵