Từ: 水门 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水门:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 水门 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǐmén] van ống nước。安装在水管上的阀。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon:mon men
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài
水门 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 水门 Tìm thêm nội dung cho: 水门