Chữ 蟫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蟫, chiết tự chữ DÂM, TẦM

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 蟫:

蟫 dâm, tầm

Đây là các chữ cấu thành từ này: 蟫

蟫

Chiết tự chữ 蟫

Chiết tự chữ dâm, tầm bao gồm chữ 虫 覃 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蟫 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 覃
  • 虫 chùng, hủy, trùng
  • 覃 đàm
  • dâm, tầm [dâm, tầm]

    U+87EB, tổng 18 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yin2, tan2, xun2;
    Việt bính: taam4;

    蟫 dâm, tầm

    Nghĩa Trung Việt của từ 蟫

    (Danh) Con mọt (thích ở chỗ tối, ngậm nhấm sách, quần áo).
    § Còn gọi là: bạch ngư 白
    魚, bính ngư 蛃魚.Một âm là tầm.

    (Phó)
    Tầm tầm 蟫蟫: (1) Dựa vào nhau, theo sau, tương tùy. (2) Ngọ nguậy.

    Nghĩa của 蟫 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yín]Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 18
    Hán Việt: NGÂN
    con mọt (con mọt cắn quần áo, sách vở nói trong sách cổ.)。古书上指衣鱼。

    Chữ gần giống với 蟫:

    䗯, 䗰, 䗱, 䗲, 蟖, 蟚, 蟛, 蟜, 蟟, 蟠, 蟢, 蟣, 蟧, 蟨, 蟪, 蟫, 蟬, 蟭, 蟮, 蟯, 蟲, 蟳, 𧑅, 𧑆, 𧑐, 𧑒, 𧒅, 𧒇, 𧒉, 𧒊, 𧒋, 𧒌, 𧒍,

    Chữ gần giống 蟫

    蛻, 蝊, 蝂, 蝃, 蝄, 蝅, 蝆, 蝇, 蝈, 蝉,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蟫 Tự hình chữ 蟫 Tự hình chữ 蟫 Tự hình chữ 蟫

    蟫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蟫 Tìm thêm nội dung cho: 蟫