Từ: 抓获 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抓获:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抓获 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuāhuò] bắt được; bắt。逮住;捕获。
凶手已被抓获
hung thủ đã bị bắt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抓

co:co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co
trảo:trảo (nắm lấy; bắt giữ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 获

hoạch:thu hoạch
抓获 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抓获 Tìm thêm nội dung cho: 抓获