Từ: 投放 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 投放:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 投放 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóufàng] 1. thả xuống。投下去;放进。
投放鱼饵
thả mồi câu
2. đóng góp vào。把人力、物力、资金等用于工农业或商业。
投放资金
đóng góp tiền
为兴修水利,投放了大量劳力。
vì sửa chữa công trình thuỷ lợi, nên đã đóng góp một lượng lớn sức lao động.
3. cung cấp; tung ra (hàng hoá)。工商企业向市场供应商品。
夏令商品已投放市场。
hàng hoá mùa hè đã tung ra thị trường.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 投

nhầu:nhầu nát
đầu:đầu hàng; đầu quân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 放

phóng:phóng hoả
phùng: 
phúng:phúng phính
phưng:phưng phức
phỏng: 
投放 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 投放 Tìm thêm nội dung cho: 投放