Từ: 投敌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 投敌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 投敌 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóudí] đi theo địch; đi theo giặc; chạy sang hàng ngũ địch。投靠敌人。
叛变投敌
làm phản đi theo giặc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 投

nhầu:nhầu nát
đầu:đầu hàng; đầu quân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敌

địch:địch thủ, đối địch, thù địch
投敌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 投敌 Tìm thêm nội dung cho: 投敌