Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 投药 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 投药:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 投药 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóuyào] 1. cho uống thuốc。给以药物服用。
2. bỏ thuốc độc; hạ độc。投放毒药。(多用于毒杀老鼠、蟑螂等)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 投

nhầu:nhầu nát
đầu:đầu hàng; đầu quân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 药

dược:biệt dược; độc dược; thảo dược
ước:ước (đầu nhị đực)
投药 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 投药 Tìm thêm nội dung cho: 投药