Từ: 抖搂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抖搂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抖搂 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǒu·lou] 1. giũ; phủi。振动衣、被、包袱等,使附着的东西落下来。
把衣服上的雪抖搂干净。
giũ sạch tuyết trên quần áo.
2. tiết lộ; vạch trần。全部倒出或说出;揭露。
把以前的事全给抖搂出来。
vạch trần mọi chuyện trước đây.
3. lãng phí; phung phí (tiền bạc)。浪费;胡乱用(财物)。
别把钱抖搂光了,留着办点儿正事。
đừng tiêu tiền phung phí, để dành một ít dùng cho việc chính đáng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抖

kéo:kéo cầy, kéo nhau
đẩu:đẩu trạo (lắc cho rụng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 搂

lâu:lâu (cào gọn lại): lâu sài (vơ củi)
lùa:lùa vào
tẩu:tẩu (khích lệ phấn chấn)
抖搂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抖搂 Tìm thêm nội dung cho: 抖搂