Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 折柳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 折柳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chiết liễu
Bẻ cành liễu. Chỉ sự chia tay. § Ngày xưa, ở
Trường An
安, bên sông

灞, người ta đưa tiễn bạn thường bẻ tặng một cành liễu.Tên bài nhạc. Tương truyền do Trương Khiên đem về từ Tây Vực. Còn có tên là
Chiết dương liễu
柳.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 折

chiết:chiết, chiết cây; chiết suất
chét:bọ chét
chít:chít kẽ hở, chít khăn
chẹt:chẹt cổ; bắt chẹt; chết kẹt
chết:sống chết, chêt chóc; chết tiệt
chệc: 
chệch:bắn chệch, nói chệch, chệch hướng
chịt:chịt lấy cổ
díp:mắt díp lại
dít: 
giẹp:giẹp giặc
giết:giết chết, giết hại
gãy:bẻ gãy; gãy đổ
gẩy:gẩy đàn
nhét:nhét vào
nhít:nhăng nhít
siết:rên siết
triếp:triếp (nhảy lộn vòng; trăn trở; hành hạ)
trét:trét vách
xiết:chảy xiết; xiết dây; xiết nợ
xít:xoắn xít, xít lại gần, xúm xít

Nghĩa chữ nôm của chữ: 柳

liễu:dương liễu
折柳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 折柳 Tìm thêm nội dung cho: 折柳