Chữ 灞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 灞, chiết tự chữ BÁ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 灞:

灞 bá

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 灞

Chiết tự chữ bao gồm chữ 水 霸 hoặc 氵 霸 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 灞 cấu thành từ 2 chữ: 水, 霸
  • thuỷ, thủy
  • bá, phách
  • 2. 灞 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 霸
  • thuỷ, thủy
  • bá, phách
  • []

    U+705E, tổng 24 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ba4;
    Việt bính: baa3;


    Nghĩa Trung Việt của từ 灞

    (Danh) Sông , phát nguyên từ Thiểm Tây 西, chảy qua Trường An (Trung Quốc).
    § Trên sông Bá có cầu. Ngày xưa ở Trường An, người ta thường đến đây ngắt cành liễu để tặng nhau lúc chia tay, gọi là chiết liễu .

    Nghĩa của 灞 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bà]Bộ: 氵- Thủy
    Số nét: 24
    Hán Việt: BÁ
    sông Bá (thuộc Thiểm Tây, Trung Quốc)。河名。灞水。中国陕西中部的河流,是渭河的支流。源出蓝田县东秦岭北麓,西南流纳蓝水,折向西北经西安市东,过灞桥北流入渭河。

    Chữ gần giống với 灞:

    , , , , , , 𤅧,

    Chữ gần giống 灞

    , , 滿, , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 灞 Tự hình chữ 灞 Tự hình chữ 灞 Tự hình chữ 灞

    灞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 灞 Tìm thêm nội dung cho: 灞