Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 护封 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 护封:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 护封 trong tiếng Trung hiện đại:

[hùfēng] bìa ngoài; bìa bọc (sách)。包在图书外面的纸,一般印着书名或图案,有保护和装饰的作用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 护

hộ:biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 封

phong:phong làm tướng
护封 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 护封 Tìm thêm nội dung cho: 护封