Cao su chống va đập cửa

Từ: 报怨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 报怨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 报怨 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàoyuàn] báo oán; trả oán。回报别人对自己的怨恨。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 报

báo:báo mộng; báo tin

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怨

oán:oán giận
报怨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 报怨 Tìm thêm nội dung cho: 报怨