Từ: 抬秤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抬秤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抬秤 trong tiếng Trung hiện đại:

[táichèng] cân tạ; cân đòn。大型的杠秤,一次能称几百斤,用时从秤毫中穿上扁担或杠子,由两个人抬着。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抬

đài:đài thọ; đài thủ (giơ lên)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 秤

hấng:hấng lấy (hứng lấy)
xứng:cân xứng
抬秤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抬秤 Tìm thêm nội dung cho: 抬秤