Chữ 镕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 镕, chiết tự chữ DONG, DUNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 镕:

镕 dong, dung

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 镕

Chiết tự chữ dong, dung bao gồm chữ 金 容 hoặc 钅 容 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 镕 cấu thành từ 2 chữ: 金, 容
  • ghim, găm, kim
  • dong, dung, dông, gióng, giông, rung, ròng, rông
  • 2. 镕 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 容
  • kim
  • dong, dung, dông, gióng, giông, rung, ròng, rông
  • dong, dung [dong, dung]

    U+9555, tổng 15 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鎔;
    Pinyin: rong2;
    Việt bính: jung4;

    dong, dung

    Nghĩa Trung Việt của từ 镕

    Giản thể của chữ .

    Chữ gần giống với 镕:

    , , , , , , , , , , , , , , , , 𨱏,

    Dị thể chữ 镕

    ,

    Chữ gần giống 镕

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 镕 Tự hình chữ 镕 Tự hình chữ 镕 Tự hình chữ 镕

    镕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 镕 Tìm thêm nội dung cho: 镕