Từ: 抱成一团 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抱成一团:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抱成一团 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàochéngyītuán] 1. đoàn kết; nhập thành một; thành một khối; kết thành một。保持一致,行动起来像一个人;站在一起并且互相支持。
父亲似乎是要全家抱成一团。
cha tựa như muốn cả nhà kết thành một khối
2. cấu kết。形容关系极为亲密(有贬义)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抱

bão:hoài bão

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành:thành công
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 团

đoàn:đoàn kết; đoàn thể; đoàn tụ; phi đoàn
抱成一团 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抱成一团 Tìm thêm nội dung cho: 抱成一团