Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 抱成一团 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抱成一团:
Nghĩa của 抱成一团 trong tiếng Trung hiện đại:
[bàochéngyītuán] 1. đoàn kết; nhập thành một; thành một khối; kết thành một。保持一致,行动起来像一个人;站在一起并且互相支持。
父亲似乎是要全家抱成一团。
cha tựa như muốn cả nhà kết thành một khối
2. cấu kết。形容关系极为亲密(有贬义)。
父亲似乎是要全家抱成一团。
cha tựa như muốn cả nhà kết thành một khối
2. cấu kết。形容关系极为亲密(有贬义)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 抱
| bão | 抱: | hoài bão |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 成
| thành | 成: | thành công |
| thình | 成: | thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 团
| đoàn | 团: | đoàn kết; đoàn thể; đoàn tụ; phi đoàn |

Tìm hình ảnh cho: 抱成一团 Tìm thêm nội dung cho: 抱成一团
