Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 嘩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嘩, chiết tự chữ HOA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嘩:
嘩
Biến thể giản thể: 哗;
Pinyin: hua1, hua2;
Việt bính: jip6 waa1 waa4;
嘩 hoa
hoa, như "hoa biến (nổi loạn); hoa tiếu (cười ồ)" (gdhn)
Pinyin: hua1, hua2;
Việt bính: jip6 waa1 waa4;
嘩 hoa
Nghĩa Trung Việt của từ 嘩
Cũng như chữ hoa 譁.hoa, như "hoa biến (nổi loạn); hoa tiếu (cười ồ)" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘩
| hoa | 嘩: | hoa biến (nổi loạn); hoa tiếu (cười ồ) |

Tìm hình ảnh cho: 嘩 Tìm thêm nội dung cho: 嘩
