Cao su chống va đập cửa

Từ: 抱歉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抱歉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抱歉 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàoqiàn] không phải; ân hận; có lỗi (lòng bất an, cảm thấy đối xử với người khác không phải. Ý nhẹ hơn "áy náy" một chút)。心中不安,感到对不起人,语意比"负疚"轻.
我当初对您存有疑心,实感抱歉。
lúc đầu tôi có nghi ngờ anh, thực lòng cảm thấy không phải với anh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抱

bão:hoài bão

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歉

gồm:bao gồm
khiểm:đạo khiểm (xin lỗi)
抱歉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抱歉 Tìm thêm nội dung cho: 抱歉