Từ: 活佛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 活佛:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 活 • 佛

Nghĩa của 活佛 trong tiếng Trung hiện đại:

[huófó] 1. Lạt Ma。喇嘛教中用转世制度继位的上层喇嘛。
2. Phật sống (trong tiểu thuyết cổ chỉ người cứu nhân độ thế.)。旧小说中称济世救人的僧人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 活

hoạt活:hoạt bát, hoạt động
oạc活:kêu oàng oạc
oặt活:bẻ oặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 佛

phất佛:phất phơ
phật佛:đức phật, phật giáo

Gới ý 16 câu đối có chữ 活佛:

九十春光堂前活佛,三千甲子上靈春

Cửu thập xuân quang đường tiền hoạt Phật,Tam thiên giáp tý sơn thượng linh xuân

Chín chục mùa xuân, trong nhà Phật sống,Ba ngàn giáp tý, trên núi xuân thiêng

活佛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 活佛 Tìm thêm nội dung cho: 活佛