Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 抽样 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抽样:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抽样 trong tiếng Trung hiện đại:

[chōuyàng] lấy mẫu; đưa mẫu; thử; cho ví dụ tiêu biểu。从大量物品或材料中抽取少数做样品。也叫抽样。见〖抽搐〗。参看"泵"。见〖风泵〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抽

trìu:trìu mến
trừu:trừu tượng
ép:bắt ép
ắp:đầy ắp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 样

dạng:cải dạng, hình dạng, nhận dạng
抽样 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抽样 Tìm thêm nội dung cho: 抽样