Từ: 抽选 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抽选:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抽选 trong tiếng Trung hiện đại:

[chōuxuǎn] tuyển; lựa chọn; tuyển chọn。从群体中筛选。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抽

trìu:trìu mến
trừu:trừu tượng
ép:bắt ép
ắp:đầy ắp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 选

tuyển:tuyển chọn; thi tuyển
抽选 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抽选 Tìm thêm nội dung cho: 抽选